Sweet spot là gì

      134
the part of a surface that gives the most power for the least effort, for example when hitting a ball:

Bạn đang xem: Sweet spot là gì

the particular situation, quality, combination of things, etc. that is the best or most effective possible:
Every restaurant wine list has a sweet spot where you"ll find the best bottles at the fairest prices.
 

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ dnth.vn.Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.


This leaves programmers free to write readable programs without paying a performance penalty-a rare "sweet spot" in the readability-performance trade-off.
It managed to hit a sweet spot between usability and functionality-millions of users with no formal training in programming were suddenly enabled to create custom applications of their own.
The race, the hurdle and the sweet spot: lessons from genetic algorithms for the automation of design innovation and creativity.
Perhaps the greatest limitation of the process is that the picture looks natural only from within a rather limited sweet spot.
It functions as an adaptive scheduler to ensure each student is learning in his or her educational sweet spot.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên dnth.vn dnth.vn hoặc của dnth.vn University Press hay của các nhà cấp phép.
*

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Bonfire Là Gì, Nghĩa Của Từ Bonfire, Bonfire Là Gì

to give something, especially money, in order to provide or achieve something together with other people

Về việc này
*

*

*

Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập dnth.vn English dnth.vn University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}
*

English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語 Tiếng Việt
Tiếng Hà Lan–Tiếng Anh Tiếng Anh–Tiếng Ả Rập Tiếng Anh–Tiếng Catalan Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Giản Thể) Tiếng Anh–Tiếng Trung Quốc (Phồn Thể) Tiếng Anh–Tiếng Séc Tiếng Anh–Tiếng Đan Mạch Tiếng Anh–Tiếng Hàn Quốc Tiếng Anh–Tiếng Malay Tiếng Anh–Tiếng Na Uy Tiếng Anh–Tiếng Nga Tiếng Anh–Tiếng Thái Tiếng Anh–Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Tiếng Anh–Tiếng Việt
English (UK) English (US) Español Español (Latinoamérica) Русский Português Deutsch Français Italiano 中文 (简体) 正體中文 (繁體) Polski 한국어 Türkçe 日本語