Stakes Là Gì

      152
stake nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm stake giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của stake.

Bạn đang xem: Stakes là gì


Từ điển Anh Việt

stake

/steik/

* danh từ

cộc, cọc

cọc trói; để thiếu sống; sự bị thiêu sống

to be condemned to the stake: bị kết an thiêu sống

đe nhỏ (của thợ thiếc)

(số nhiều) cuộc thi có đánh cược; tiền đánh cược; tiền được cược

to play for high stakes: đánh cược to

nguyên tắc (đang đấu tranh để thực hiện)

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tiền đóng góp, tiền dấn vốn (vào một công cuộc kinh doanh)

to be at stake

đang lâm nguy, đang bị đe doạ

to have a stake in the country

có quyền lợi nông thôn

to put up stakes

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) thay đổi chỗ ở, thay đổi chỗ kinh doanh

* ngoại động từ

đóng cọc; đỡ bằng cọc

(+ off, out) khoanh cọc (quanh một miếng đất để nhận phần)

buộc vào cọc

((thường) + on) đặt cược

to stake great sums of money on: đánh cược to vào

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) góp vốn, dấn vốn

stake

(lý thuyết trò chơi) tiền đặt cọc


Từ điển Anh Việt - Chuyên ngành

stake

* kinh tế

tiền cá cược

tiền cược

tiền đánh cược

tiền góp vốn

* kỹ thuật

cọc nhọn

đóng cọc

giữ chốt xả bằng dây, neo nắp van xả bằng dây

sào ngắm

trụ cọc

vốn đầu tư

cơ khí & công trình:

bệ máy tán đinh (có khuôn tán cố định)

chốt khuôn

đe nhỏ

khía nhám đột lỗ

điện lạnh:

cọc điện cực (trong thăm dò điện)

xây dựng:

điểm đặt (hệ) cọc đo

sào chắn

toán & tin:

tiền đặt cọc


Từ điển Anh Anh - Wordnet


*

Enbrai: Học từ vựng Tiếng Anh
9,0 MB
Học từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.
*

*

Từ điển Anh Việt offline
39 MB
Tích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.

Xem thêm: Đăng Ký Perfect Money - Cách Đăng Ký Và Xác Minh, Rút Tiền 2021


*

Từ liên quan
Hướng dẫn cách tra cứu
Sử dụng phím tắt
Sử dụng phím để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và để thoát khỏi.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm,sử dụng phím mũi tên lên <↑> hoặc mũi tên xuống <↓> để di chuyển giữa các từ được gợi ý.Sau đó nhấn (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý,khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
Privacy Policy|Google Play|Facebook|Top ↑|
*