Pinning Là Gì

      37
xỏ chốt (pin), ghyên bằng kyên gút (pin), tra chốt (pin), găm bằng kim gút (pin), đóng chốt (pin, forelock)
gắn hoặc gắn chặt bằng ghyên ổn hoặc ghim ở một vị trí xác định.

Bạn đang xem: Pinning là gì


Ví dụ: Nenine managed to lớn pin one onlớn her dress & proceeded to lớn fasten another onto lớn a red stole trimmed with gold.

Nenine cố gắng ghyên ổn một cái lên chiếc váy của mình và tiến hành buộc một cái khác vào một chiếc cọc đỏ được tỉa bằng vàng.


từ đồng nghĩa: attach (đính kèm); fasten ( đóng lại ); affix (đóng dấu); fix ( sửa chữa ); taông chồng (tack); clip ( kẹp ); join ( tham mê gia ); secure ( đảm bảo );
hold ( giữ ); attach (đính kèm); blame for ( đổ lỗi đến ); trap ( bẩy );
pɪn adj.* stuck, immobilized, confined n.

Xem thêm: Safe Zone Là Gì Trong Tiếng Việt? Safe Zone Là Gì

* small needle* spike* prong, peg* metallic prong on a chip or electrical plug v.* fasten with pins, attach with pins* stiông chồng, stab* confine, hold, immobilize
pink un, pinked edge, pinking, pinking effect, pinking or pinging, pinnblastoma, pinned base, pinned kết thúc, pinned-base frame, pinning, pint-tương tác transistor, pint-form size economy tractor, pintaux nozzle, pintle assembly, pintle chain,
*

Nhập khẩu tự ITALY Với tinh chiết thực thứ cơ học Loại bỏ nhanh khô ráy tai Trẻ em và Người lớn. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu tự ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nkhô nóng, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com
*

Nhập khẩu từ bỏ ITALY Đóng băng ổ loét miệng, nhiệt miệng Giảm đau nhanh, tạo lớp bảo vệ kéo dài. Mua tại: vimexcopharma.com