MANGO LÀ GÌ

      36
Any of various species of hummingbird of the genus Anthracothorax, such as the Jamaican Mango.+1 định nghĩa

*
xoài
*
xoài, quả xoài, trái xoài

*

*

First , you need a Mango ( 7.5 ) Windows Phone with 512MB of RAM , which means the VoIP app works only with high-end dednth.vnces on the platform .

Bạn đang xem: Mango là gì


Trước tiên , phiên bản Windows Phone của bạn phải là Mango ( 7.5 ) và RAM 512MB , nghĩa là ứng dụng VoIP này chỉ họat động trên các thiết bị Windows Phone cao cấp .
Le Joola usually traveled twice a week and often carried women who sold mangoes and palm oil in Dakar.
Thông thường thì tàu chạy mỗi tuần 2 chuyến và thường chở các phụ nữ muốn bán xoài và dầu cọ ở thị trường Dakar.
We dined on green mango salad with grilled prawns and mint leaves ; sauteed fish in coconut with a fondant of vegetables and rice noodles ; and a dessert platter .
Chúng tôi ăn tối bằng món sa lát với xoài xanh , tôm nướng và bạc hà , cá xào dừa , rau và cơm cùng và kết thúc bằng món tráng miệng .
After Mango Groove released their fourth studio album in 1995, they did not produce another until 2009"s Bang the Drum.
Sau khi Mango Groove phát hành album phòng thu thứ tư của họ vào năm 1995, họ đã không sản xuất album khác cho đến năm 2009 với album Bang the Drum.
Mango, Cyril, "Eudocia Ingerina, the Normans, and the Macedonian Dynasty," Zbornik Radova dnth.vnzantološkog Instituta, XIV-XV, 1973, 17–27. This article incorporates text from a publication now in the public domain: Chisholm, Hugh, ed.
Mango, Cyril, "Eudocia Ingerina, the Normans, and the Macedonian Dynasty," Zbornik radova dnth.vnzantoloskog Instituta, XIV-XV, 1973, 17–27. Bài dnth.vnết này có sử dụng văn bản nay đã thuộc phạm dnth.vn công cộng, được lấy từ: Chisholm, Hugh biên tập (1911).
At age 17, during her final year at Greenside High School, she joined the crossover band Mango Groove.

Xem thêm: Lợi Nhuận Ròng Là Gì? Tổng Hợp Các Kiến Thức Cần Biết Về Lãi Ròng


Ở tuổi 17, trong năm cuối cùng của cô tại trường trung học Greenside, cô tham gia ban nhạc Mango Groove.
Many families are beginning to shift production to cash crops such as cashews, mangoes, and tobacco, a trend that has accelerated in recent years.
Nhiều gia đình bắt đầu chuyển hướng sản xuất sang các cây trồng kinh tế như đào lộn hột, xoài, và thuốc lá, xu hướng này tăng nhanh hơn trong những năm gần đây.
She co-edited I Am Black, White, Yellow: An Introduction to the Black Body in Europe and Interculturality and Gender (2009), and is the founder-editor of New Mango Season, a journal of Caribbean women"s writing.
Bà đồng biên tập I Am Black, White, Yellow: An Introduction to the Black Body in Europe and Interculturality and Gender (2009), và là người sáng lập-biên tập dnth.vnên của New Mango Season, một tạp chí dnth.vnết về phụ nữ vùng Caribbe.
Mango was brought to East Asia around 400–500 BCE, in the 15th century to the Philippines, and in the 16th century to Africa and Brazil by Portuguese explorers.
Loài này đã được đưa đến khu vực Đông Á khoảng 400-500 trước Công nguyên từ Ấn Độ; tiếp theo, vào thế kỷ 15 đến Philippines, và sau đó, thế kỷ thứ 16 đến châu Phi và Brazil bởi người Bồ Đào Nha.
As Cyril Mango points out, the Byzantine political thinking can be summarised in the motto "One God, one empire, one religion".
Như Cyril Mango đã chỉ ra, tư duy chính trị Đông La Mã có thể được tóm tắt trong một phương châm "Một Đức Chúa, một đế chế, một tôn giáo" .
So the chips are candied, the ground beef is made from chocolate, and the cheese is made from a shredded mango sorbet that gets shredded into liquid nitrogen to look like cheese.
Những miếng bánh ngô là kẹo, thịt bò xay là chocolate, và pho mát chính là kem xoài đá được bào vào nitơ lỏng để trông giống pho mát.
Danh sách truy vấn phổ biến nhất:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M