Mã Bưu Chính Vũng Tàu

      72

Bà Rịa – Vũng Tàu là một tỉnh ven biển thuộc vùng Đông Nam Bộ, Việt Nam. Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu ngày càng được tra cứu nhiều bởi kinh tế ngày càng phát triển, nhu cầu vận chuyện hàng hóa thư từ ngày càng tăng cao. Bạn cần ghi rõ địa chỉ nơi mình sinh sống để không bị thất lạc hàng hóa. Hôm nay, Top 10 Viet Nam sẽ chia sẻ thông tin cụ thể,chính xác nhất về mã bưu điện các bưu cục Bà Rịa Vũng Tàu đến với bạn.

Bạn đang xem: Mã bưu chính vũng tàu

*
Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu
Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu là gì ?Danh sách mã bưu điện Bà Rịa Vũng TàuLưu ý khi tra mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu

Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu là gì ?

Cũng giống như mã bưu điện chính Việt Nam, mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu cũng gồm 5 chữ số. Hiện nay mã bưu điện của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu là 790000. Nhưng bạn cần biết chính xác mã bưu điện của từng bưu cục ở Bà Rịa Vũng Tàu để việc gửi và nhận bưu phẩm được thuận lợi.

Cấu trúc mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu :

Hai ký tự đầu tiên xác định tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.Ba hoặc bốn ký tự đầu tiên xác định quận, huyện và đơn vị hành chính tương đương. Năm ký tự xác định đối tượng gán Mã bưu chính quốc gia.
*
Nguyên tắc tạo mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu

Có bao nhiêu mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu ?

Để nói về các phường, huyện, xã hay thị trấn thuộc tỉnh này thì có rất nhiều mã bưu điện khác nhau. Tuy nhiên ở đây Top 10 Việt Nam chia sẻ đến bạn 9 mã chính nằm trong Bà Rịa- Vũng Tàu. Đó là thành phố Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu, huyện Đất Đỏ, huyện Long Điền, huyện Xuyên Mộc, thị xã Châu Đức, huyện Tân Thành, huyện Côn Đảo.

Danh sách mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu


STT


Đối tượng gán mã


Mã bưu chính


1


BC. Trung tâm tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu


78000


2


Ủy ban Kiểm tra tỉnh ủy


78001


3


Ban Tổ chức tỉnh ủy


78002


4


Ban Tuyên giáo tỉnh ủy


78003


5


Ban Dân vận tỉnh ủy


78004


6


Ban Nội chính tỉnh ủy


78005


7


Đảng ủy khối cơ quan


78009


8


Tỉnh ủy và Văn phòng tỉnh ủy


78010


9


Đảng ủy khối doanh nghiệp


78011


10


Báo Bà Rịa – Vũng Tàu


78016


11


Hội đồng nhân dân


78021


12


Văn phòng đoàn Đại biểu Quốc hội


78030


13


Tòa án nhân dân tỉnh


78035


14


Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh


78036


15


Kiểm toán nhà nước tại khu vực VIII


78037


16


Ủy ban nhân dân và Văn phòng Ủy ban nhân dân


78040


17


Sở Công Thương


78041


18


Sở Kế hoạch và Đầu tư


78042


19


Sở Lao động – Thương binh và Xã hội


78043


20


Sở Ngoại vụ


78044


21


Sở Tài chính


78045


22


Sở Thông tin và Truyền thông


78046


23


Sở Văn hoá và Thể thao


78047


24


Sở Du lịch


78048


25


Công an tỉnh


78049


26


Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy


78050


STT


Đối tượng gán mã

Mã bưu chính


27


Sở Nội vụ


78051


28


Sở Tư pháp


78052


29


Sở Giáo dục và Đào tạo


78053


30


Sở Giao thông vận tải


78054


31


Sở Khoa học và Công nghệ


78055


32


Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn


78056


33


Sở Tài nguyên và Môi trường


78057


34


Sở Xây dựng


78058


35


Sở Y tế


78060


36


Bộ chỉ huy Quân sự


78061


37


Ban Dân tộc


78062


38


Ngân hàng nhà nước chi nhánh tỉnh


78063


39


Thanh tra tỉnh


78064


40


Trường chính trị tỉnh


78065


41


Cơ quan đại diện của Thông tấn xã Việt Nam


78066


42


Đài Phát thanh và Truyền hình tỉnh


78067


43


Bảo hiểm xã hội tỉnh


78070


44


Cục Thuế


78078


45


Cục Hải quan


78079


46


Cục Thống kê


78080


47


Kho bạc Nhà nước tỉnh


78081


48


Liên hiệp các Hội Khoa học và Kỹ thuật


78085


49


Liên hiệp các tổ chức hữu nghị


78086


50


Liên hiệp các Hội Văn học nghệ thuật


78087


51


Liên đoàn Lao động tỉnh


78088


52


Hội Nông dân tỉnh


78089


53


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh


78090


54


Tỉnh Đoàn


78091


55


Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh


78092


56


Hội Cựu chiến binh tỉnh


78093


1


THÀNH PHỐ BÀ RỊA


1


BC. Trung tâm thành phố Bà Rịa


78100


2


Thành ủy


78101


3


Hội đồng nhân dân


78102


4


Ủy ban nhân dân


78103


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78104


6


P. Phước Hiệp


78106


7


P. Phước Trung


78107


8


P. Phước Nguyên


78108


9


P. Long Toàn


78109


10


P. Long Tâm


78110


11


X. Long Phước


78111


12


X. Hòa Long


78112


13


X. Tân Hưng


78113


14


P. Phước Hưng


78114


15


P. Kim Dinh


78115


16


P. Long Hương


78116


17


BCP. Bà Rịa


78150


18


BC. Kim Hải


78151


19


BC. Hòa Long


78152


20


BC. Trung Tâm Hành Chính


78154


21


BC. HCC Bà Rịa


78198


2


THÀNH PHỐ VŨNG TÀU


1


BC. Trung tâm thành phố Vũng Tàu


78200


2


Thành ủy


78201


3


Hội đồng nhân dân


78202


4


Ủy ban nhân dân


78203


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78204


6


P. 1


78206


7


P. 2


78207


8


P. 3


78208


9


P. 4


78209


10


P. Thắng Tam


78210


11


P. 8


78211


12


P. 7


78212


13


P. Thắng Nhì


78213


14


P. 5


78214


15


P. 9


78215


16


P. Nguyễn An Ninh


78216


17


P. 10


78217


18


P. Thắng Nhất


78218


19


P. Rạch Dừa


78219


20


P. 11


78220


21


P. 12


78221


22


X. Long Sơn


78222


23


BCP. Bà Rịa – Vũng Tàu


78250


24


BC. Phường 1


78251


25


BC. Bãi Trước


78252


26


BC. Kinh doanh tiếp thị Vũng Tàu


78253


27


BC. TMĐT Vũng Tàu


78254


28


BC. 5 Tầng


78255


29


BC. Bến Đình


78256


30


BC. Bến Đá


78257


31


BC. 18 Tầng


78258


32


BC. Chí Linh


78259


33


BC. Thắng Nhất


78260


34


BC. Phước Thắng


78261


35


BC. Long Sơn


78262


36


BC. HCC Vũng Tàu


78298


37


BC. Hệ 1 Bà Rịa – Vũng Tàu


78299


3


HUYỆN ĐẤT ĐỎ


1


BC. Trung tâm huyện Đất Đỏ


78300


2


Huyện ủy


78301


3


Hội đồng nhân dân


78302


4


Ủy ban nhân dân


78303


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78304


6


TT. Đất Đỏ


78306


7


X. Phước Long Thọ


78307


8


X. Long Tân


78308


9


X. Láng Dài


78309


10


X. Lộc An


78310


11


X. Phước Hội


78311


12


X. Long Mỹ


78312


13


TT. Phước Hải


78313


14


BCP. Đất Đỏ


78350


15


BC. Phước Hải


78351


4


HUYỆN LONG ĐIỀN


1


BC. Trung tâm huyện Long Điền


78400


2


Huyện ủy


78401


3


Hội đồng nhân dân


78402


4


Ủy ban nhân dân


78403


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78404


6


TT. Long Điền


78406


7


X. An Nhứt


78407


8


X. An Ngãi


78408


9


X. Tam Phước


78409


10


X. Phước Hưng


78410


11


X. Phước Tỉnh


78411


12


TT. Long Hải


78412


13


BCP. Long Điền


78450


14


BC. Lò Vôi


78451


15


BC. Phước Tỉnh


78452


16


BC. Long Hải


78453


5


HUYỆN XUYÊN MỘC


1


BC. Trung tâm huyện Xuyên Mộc


78500


2


Huyện ủy


78501


3


Hội đồng nhân dân


78502


4


Ủy ban nhân dân


78503


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78504


6


TT. Phước Bửu


78506


7


X. Phước Thuận


78507


8


X. Bông Trang


78508


9


X. Bưng Riềng


78509


10


X. Bình Châu


78510


11


X. Hòa Hội


78511


12


X. Hòa Hiệp


78512


13


X. Tân Lâm


78513


14


X. Bàu Lâm


78514


15


X. Hòa Hưng


78515


16


X. Hòa Bình


78516


17


X. Phước Tân


78517


18


X. Xuyên Mộc


78518


19


BCP. Xuyên Mộc


78550


20


BC. Bình Châu


78551


21


BC. Hòa Hiệp


78552


22


BC. Bàu Lâm


78553


23


BC. Hòa Bình


78554


6


HUYỆN CHÂU ĐỨC


1


BC. Trung tâm huyện Châu Đức


78600


2


Huyện ủy


78601


3


Hội đồng nhân dân


78602


4


Ủy ban nhân dân


78603


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78604


6


TT. Ngãi Giao


78606


7


X. Bình Giã


78607


8


X. Bình Trung


78608


9


X. Quảng Thành


78609


10


X. Xà Bang


78610


11


X. Kim Long


78611


12


X. Cù Bị


78612


13


X. Bàu Chinh


78613


14


X. Láng Lớn


78614


15


X. Bình Ba


78615


16


X. Suối Nghệ


78616


17


X. Nghĩa Thành


78617


18


X. Đá Bạc


78618


19


X. Xuân Sơn


78619


20


X. Sơn Bình


78620


21


X. Suối Rao


78621


22


BCP. Châu Đức


78650


23


BC. Kim Long


78651


24


BC. Suối Nghệ


78652


25


BC. Sơn Bình


78653


7


HUYỆN TÂN THÀNH


1


BC. Trung tâm huyện Tân Thành


78700


2


Huyện ủy


78701


3


Hội đồng nhân dân


78702


4


Ủy ban nhân dân


78703


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78704


6


TT. Phú Mỹ


78706


7


X. Mỹ Xuân


78707


8


X. Hắc Dịch


78708


9


X. Sông Xoài


78709


10


X. Tóc Tiên


78710


11


X. Tân Phước


78711


12


X. Châu Pha


78712


13


X. Tân Hoà


78713


14


X. Tân Hải


78714


15


X. Phước Hòa


78715


16


BCP. Tân Thành


78750


17


BC. KHL Tân Thành


78751


18


BC. Phú Mỹ


78752


19


BC. Mỹ Xuân


78753


20


BC. Mỹ Xuân A


78754


21


BC. Hắc Dịch


78755


22


BC. Sông Xoài


78756


23


BC. Tân Phước


78757


24


BC. Hội Bài


78758


25


BC. Phước Hòa


78759


8


HUYỆN CÔN ĐẢO


1


BC. Trung tâm huyện Côn Đảo


78800


2


Huyện ủy


78801


3


Hội đồng nhân dân


78802


4


Ủy ban nhân dân


78803


5


Ủy ban Mặt trận Tổ quốc


78804


6


BCP. Côn Đảo


78850


7


BC. Bến Đầm


78851


Hướng dẫn cách tra mã bưu điện trực tuyến


Hiện tại chúng ta đã có Trang thông tin điện tử để tra cứu mã bưu chính quốc gia. Top 10 Việt Nam hướng dẫn bạn cách tra cứu mã bưu điện trực tuyến online như sau:

Bước 1: Bạn truy cập website của trang thông tin điện tử với đường link: http://mabuuchinh.vn/

*
Truy cập trang thông tin điện tử

Bước 2: Bạn nhập tên địa danh của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu bạn muốn tra mã bưu chính.

*
Nhập tên địa danh của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu muốn tra mã bưu chính

Bước 3: Bạn tìm đến mã bưu chính bạn đang cần tra cứu

Ở địa chỉ tìm kiếm trên bạn có thể tra cứu mã zip code ở các quận, phường, thôn, xóm của tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu một cách nhanh chóng và chính xác tuyệt đối.

Cách ghi mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu

1. Mã bưu chính phải được in hoặc viết tay chính xác, rõ ràng, dễ đọc.

2. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.

Xem thêm: Hyperledger Fabric Là Gì - Là Công Ty, Blockchain Hay Đồng

3. Địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận) phải được thể hiện rõ ràng trên bưu gửi (phong bì thư, kiện, gói hàng hóa) hoặc trên các ấn phẩm, tài liệu liên quan.

3. Đối với bưu gửi có ô dành riêng cho Mã bưu điện ở phần ghi địa chỉ người gửi, người nhận thì ghi rõ Mã bưu điện, trong đó mỗi ô chỉ ghi một chữ số và các chữ số phải được ghi chính xác, rõ ràng, dễ đọc, không gạch xóa.

4. Mã bưu điện là một thành tố không thể thiếu trong địa chỉ người sử dụng dịch vụ bưu chính (người gửi và người nhận), được ghi tiếp theo sau tên tỉnh/ thành phố và được phân cách với tên tỉnh/thành phố ít nhất 01 ký tự trống.


Lưu ý khi tra mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu

Đôi khi bạn sẽ gặp bối rối khi tra mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu. Đừng lo lắng, Top 10 Việt Nam sẽ nhắc bạn một số lưu ý mà chúng ta thường hay mắc phải.

Sự khác biệt của zip code 6 chữ số

Theo quy định hiện nay thì mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu chỉ có 5 chữ số. Nhưng khi giao dịch trên Website quốc tế có thể bạn sẽ bị yêu cầu điền mã zip code 6 chữ số. Đừng lo lắng, bạn chỉ cần thêm một số “0” vào cuối mã bưu chính của tỉnh/ thành phố Bà Rịa Vũng Tàu để được tính là hợp lệ.

Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu khác với mã điện thoại

Đôi khi bạn sẽ nhầm tưởng mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu với mã điện thoại ở Bà Rịa Vũng Tàu. Bởi vì bạn đã hiểu nhầm công dụng của hai mã đó. Chỉ cần ghi nhớ được tác dụng riêng biệt của từng mã sẽ giúp bạn không bị nhầm. Mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu liên quan đến việc vận chuyển hoàng hóa, thư từ còn mã điện thoại chỉ dành riêng cho việc liên lạc.

Lời kết

Trên đây là chia sẻ của Top 10 Việt Nam về mã bưu điện Bà Rịa Vũng Tàu hiện nay. Thông tin được chúng tôi cập nhật liên tục nhằm chia sẻ một cách chính xác và nhanh nhất tới bạn. Hãy tìm kiếm thông tin mã bưu chính Bà Rịa Vũng Tàu nhanh và chính xác nhất tại Top 10 Việt Nam bạn nhé.